sự trung lập
danh từ
1.ちゅうりつ 「中立」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trung lập

1. Báo chí phải đứng trung lập.
新聞は常に中立でなければならない。

Kanji liên quan

LẬPリツ、リュウ、リットル
TRUNGチュウ