sự trừng phạt
danh từ
1.けいばつ 「刑罰」​​
2.ちょうかい 「懲戒」​​
3.ちょうばつ 「懲罰」​​
4.てっつい 「鉄槌」 [THIẾT CHÙY]​​
5.ばち 「罰」​​
6.ばつ 「伐」​​
7.ばつ 「罰」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trừng phạt

1. sự trừng phạt của xã hội
社会的刑罰
2. trừng phạt thích đáng
鉄槌を下す
3. né tránh khỏi sự trừng phạt từ ~
(人)を受けるべき罰から逃れさせる
4. Các bậc phụ huynh ngày nay có khuynh hướng vừa dậy dỗ con cái mình về cách cư xử hàng ngày nhưng cũng phải vừa phạt vừa khuyến khích chúng.
最近の親は、常日ごろの振る舞いを子どもに教えるのに、罰したり褒めたりしようとしがちだ
5. Hành động của anh ta đáng nhận sự trừng phạt.
彼のとった行動は懲罰に値する。
Xem thêm

Kanji liên quan

HÌNHケイ
PHẠTバツ、ハツ、カ、ボチ
CHÙYツイ
THIẾTテツ
GIỚIカイ
TRỪNGチョウ
PHẠTバツ、バチ、ハツ