sự trưng thu tại gốc
danh từ
1.げんせんちょうしゅう 「源泉徴収」 [NGUYÊN TUYỀN TRƯNG THU]​​
câu, diễn đạt
2.げんせんちょうしゅう 「源泉徴収」 [NGUYÊN TUYỀN TRƯNG THU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trưng thu tại gốc

1. thực hiện việc khấu trừ tại nguồn (trưng thu tại gốc, đánh tại gốc) của ~ hơi quá mức
〜の源泉徴収をし過ぎる
2. Chính sách khấu trừ tại nguồn (trưng thu tại gốc, đánh tại gốc)
源泉徴収の方針
3. Khấu trừ phần đã khấu trừ tại nguồn (trưng thu tại gốc, đánh tại gốc)
源泉徴収の控除

Kanji liên quan

THU,THÂUシュウ
TUYỀNセン
NGUYÊNゲン
TRƯNGチョウ、チ