sự trúng tuyển
1.にゅうせん 「入選」​​
danh từ
2.ごうかく 「合格」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trúng tuyển

1. Hôm qua đã có danh sách người trúng tuyển nhưng không có tên tôi.
昨日合格者の発表があったが,僕の名前はなかった。

Kanji liên quan

NHẬPニュウ、ニッ
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
TUYỂNセン
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ