sự trượt
danh từ
1.スライディング​​
2.スリップ​​
3.らくだい 「落第」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự trượt

1. Tôi trở lên trầm lặng kể từ khi tôi thi trượt khóa học đó.
あの科目で落第して以来、ずっと私は落ち込んでいる
2. "Làm sao mà mặt cô ấy trong thất thần thế?" "Nghe nói rằng hôm qua cô đi thi và cứ nghĩ rằng mình sẽ trượt."
「彼女はどうして浮かない顔をしているの?」「昨日テストを受けたんだけど落第してると思うんだって」

Kanji liên quan

ĐỆダイ、テイ
LẠCラク