sự truyền cho
danh từ
1.でんしょう 「伝承」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự truyền cho

1. Lịch sử lâu đời của vùng dân cư này đã được thêu dệt nên qua sự lưu truyền đó.
その伝承には、地域社会の長年の歴史が織り込まれていた。
2. Những nghệ thuật kinh điển mang tính cơ bản trải qua hàng mấy thế kỉ vẫn đang được lưu truyền
基本的に即興である芸術が数世紀にもわたって伝承されています。

Kanji liên quan

TRUYỀNデン、テン
THỪAショウ