sự truyền nhiễm
danh từ
1.かんせん 「感染」​​
2.でんせん 「伝染」​​
3.でんせんせい 「伝染性」 [TRUYỀN NHIỄM TÍNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự truyền nhiễm

1. điều tra bệnh tả truyền nhiễm
コレラの感染の経路を調べる
2. một phương pháp tốt nhất để phòng tránh những căn bệnh truyền nhiễm thông qua tiếp xúc đó là tránh xa người bị bệnh.
接触伝染する病気を防ぐ最善の方法は人を避けることだ
3. Hành vi bạo lực của một đứa bé hay bắt nạt bạn bè đã lan truyền trong lớp học.
1人のいじめっ子の暴力的な振る舞いが教室の中で伝染した。
4. phóng xuất ra những con virus có tính truyền nhiễm rất mạnh
非常に伝染性の強いウイルスを放出する
5. Một loại virus có tính truyền nhiễm rất cao có khả năng lây lan trong đàn gia súc.
家畜に感染しうる非常に伝染性の高いウイルス

Kanji liên quan

TRUYỀNデン、テン
TÍNH,TÁNHセイ、ショウ
NHIỄMセン
CẢMカン