sự tự tay làm
1.てづくり 「手造り」​​
câu, diễn đạt
2.てづくり 「手作り」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tự tay làm

1. Tôi có phải tự tay làm hay chỉ cần mua thôi?
手作りじゃないといけないの?それとも買ったものでもいいの?

Kanji liên quan

TÁCサク、サ
THỦシュ、ズ
TẠO,THÁOゾウ