sự tự ý thức
câu, diễn đạt
1.じかく 「自覚」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tự ý thức

1. Có ý thức rõ ràng về việc phát triển sản phẩm mang tính hoạch kỳ
画期的な製品開発を志さねばならないという明確な自覚がある。
2. Sự tự ý thức rằng cần phải có một cuộc sống gia đình ổn định.
安定した家庭生活の重要性の自覚

Kanji liên quan

GIÁCカク
TỰジ、シ