sự tuân thủ nghiêm ngặt
danh từ
1.げんしゅ 「厳守」​​
câu, diễn đạt
2.げんしゅ 「厳守」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tuân thủ nghiêm ngặt

1. tuân thủ nghiêm ngặt thời gian là điều quan trọng khi đi phỏng vấn
採用面接に行くときには時間厳守が重要である
2. tuân thủ nghiêm ngặt (chấp hành) các điều khoản của hợp đồng
契約条項の厳守
3. tuân thủ nghiêm ngặt (chấp hành) quy chế
規則の厳守

Kanji liên quan

NGHIÊMゲン、ゴン
THỦシュ、ス