sự tuần tiễu
danh từ
1.しさつ 「視察」​​
2.じゅんし 「巡視」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tuần tiễu

1. dùng máy bay trực thăng tuần tiễu khu vực
〜地域の視察のためヘリコプターに飛び乗る

Kanji liên quan

THỊ
TUẦNジュン
SÁTサツ