sự tục tĩu
1.ひぞく 「卑俗」​​
danh từ
2.ぞくしゅう 「俗臭」​​
3.ひわい 「卑猥」 [TY ỔI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tục tĩu

1. Vô cùng thô tục.
俗臭ふんぷんたる
2. Có điều gì đó rất thô tục trong suy nghĩ của anh ấy.
彼の考えは俗臭ふんぷんたるものがある.

Kanji liên quan

TY,TI
シュウ
TỤCゾク
ỔIワイ