sự tung hô
danh từ
1.かんこ 「歓呼」 [HOAN HÔ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tung hô

1. tung hô cuồng nhiệt
熱狂的な歓呼
2. chào đón ai bằng cách tung hô
歓呼して迎える
3. tung hô như sấm
雷鳴のような歓呼
4. tung hô to
大きな歓呼
5. sự tung hô của quần chúng
群衆の歓呼

Kanji liên quan

HOANカン