sự túng thiếu
danh từ
1.きゅうぼう 「窮乏」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự túng thiếu

1. Cuộc sống túng thiếu
窮乏生活
2. Trải qua cuộc sống túng thiếu trong một khoảng thời gian dài
長い窮乏生活に苦しむ

Kanji liên quan

PHẠPボウ
CÙNGキュウ、キョウ