sự tương đương
danh từ
1.そうとう 「相当」​​
2.たいとう 「対等」​​
3.とうか 「等価」​​
4.どうとう 「同等」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tương đương

1. khối lượng tương đồng với năng lượng
質量とエネルギーは等価である

Kanji liên quan

ĐƯƠNGトウ
ĐỒNGドウ
ĐỐIタイ、ツイ
TƯƠNG,TƯỚNGソウ、ショウ
ĐẲNGトウ
GIÁカ、ケ