sự tưởng nhớ
danh từ
1.ついとう 「追悼」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tưởng nhớ

1. Người Mỹ tưởng nhớ lại một năm đau buồn.
アメリカ人は悲しみの一年を追悼した

Kanji liên quan

TRUYツイ
ĐIỆUトウ