sự tuyên bố
1.こうひょう 「公表」​​
danh từ
2.こうげん 「公言」​​
3.こうふ 「公布」​​
4.ひろう 「披露」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tuyên bố

1. Tuyên bố (bày tỏ) lòng tín ngưỡng tới ~.
〜への信仰を公言する
2. Tuyên bố (bày tỏ) nguyện vọng muốn trở thành ~
〜になりたいという願望を公言する
3. Tuyên bố (bày tỏ) quan điểm của bản thân
自分の主義を公言する
4. tuyên bố phát động chiến tranh đã được đưa ra ngay sau cuộc công kích
戦争の公言は攻撃の直後に出された
5. tuyên bố khoảng cách giữa ~
〜間の格差公表
Xem thêm

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
CÔNGコウ、ク
PHI
BỐ
BIỂUヒョウ
LỘロ、ロウ