sự tuyệt hảo
danh từ
1.ぜっこう 「絶好」​​
2.りっぱ 「立派」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tuyệt hảo

1. Nỗ lực của anh ấy thật tuyệt vời.
彼の努力は確かに立派だ。
2. Mọi điều mà người vĩ đại làm đều hoàn hảo.
偉大な人のすることは、みな立派だ。

Kanji liên quan

LẬPリツ、リュウ、リットル
PHÁI
TUYỆTゼツ
HẢOコウ