sự vận động của lao động
câu, diễn đạt
1.ろうどううんどう 「労働運動」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vận động của lao động

1. Nhà hoạt động xã hội về xu hướng lao động
労働運動の闘士
2. Người cầm đầu công đoàn xúi giục người lao động thực hiện cuộc đình công
労働運動の指導者はストライキをするよう労働者たちをあおった

Kanji liên quan

LAO,LẠOロウ
ĐỘNGドウ
VẬNウン
ĐỘNGドウ、リュク、リキ、ロク、リョク