sự vận hành
danh từ
1.うんこう 「運行」​​
2.うんてん 「運転」​​
3.オペレーション​​
4.かどう 「稼働」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vận hành

1. phát triển các sản phẩm phần mềm giúp đảm bảo việc vận hành chắc chắn và đạt tốc độ cao
信頼性のあるオペレーションと高速リカバリを保証するソフトウェア製品を開発する
2. máy móc sẽ vận hành trở lại như bình thường vào chủ nhật
日曜から通常の機械のオペレーションとなります
3. đăng kí vận hành
オペレーション・レジスタ
4. hệ thống kiểm soát vận hành máy móc
オペレーション・コントロール・システム

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
CHUYỂNテン
VẬNウン
ĐỘNGドウ、リュク、リキ、ロク、リョク
GIÁ