sự văn minh
danh từ
1.ぶんめい 「文明」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự văn minh

1. Thấy những vết tích của nền văn minh còn sót lại.
文明が残した足跡を見る

Kanji liên quan

VĂNブン、モン
MINHメイ、ミョウ、ミン