sự vắng nhà
danh từ
1.るす 「留守」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vắng nhà

1. Nếu có ai đến hỏi thì bảo tôi đi vắng nhé.
だれか来たら留守だと言いなさい.
2. Vì cô thư ký đi vắng nên ông ấy đã thuê một người phụ tá làm việc tạm thời.
秘書が留守なので、彼は助手として一時的に働いてくれる人を雇った

Kanji liên quan

LƯUリュウ、ル
THỦシュ、ス