sự về hưu
danh từ
1.いんきょ 「隠居」​​
2.ていねんたいしょく 「停年退職」 [ĐÌNH NIÊN THOÁI CHỨC]​​
3.リタイア​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự về hưu

1. ông chủ của tôi sẽ về hưu năm nay ở tuổi 60
私の上司は 60 歳で今年定年退職する.

Kanji liên quan

CHỨCショク、ソク
NIÊNネン
THOÁI,THỐIタイ
キョ、コ
ĐÌNHテイ
ẨNイン、オン