sự về nước
danh từ
1.きこく 「帰国」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự về nước

1. anh ta đã trở về nước từ nước ngoài cách đây mấy năm
彼は、数年前に海外から帰国した
2. cho họ thay phiên nhau về nước
彼らを交代で帰国させる
3. về nước đột ngột do lý do sức khoẻ
健康上の理由による突然の帰国
4. về nước mang tính lịch sử
帰国の歴史的な帰国

Kanji liên quan

QUỐCコク
QUY,QUI