sự về quê
danh từ
1.きせい 「帰省」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự về quê

1. về quê ăn Tết cùng gia đình
帰省して家族とともに新年を祝う
2. tôi đã về quê vào kì nghỉ Noel
クリスマス休暇に帰省した
3. về quê cuối năm
年末帰省
4. xe về quê
帰省列車

Kanji liên quan

QUY,QUI
TỈNHセイ、ショウ