sự vẽ tay
danh từ
1.てがき 「手描き」 [THỦ MIÊU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vẽ tay

1. Anh ta không ngại bỏ công sức ra vẽ tay
彼は労を惜しまず、手描きをした
2. Chúng tôi đang cắm hoa trong lọ hoa vẽ bằng tay
手描きの花瓶に百合の花を展示しました

Kanji liên quan

MIÊUビョウ
THỦシュ、ズ