sự vĩ đại
danh từ
1.いだい 「偉大」​​
2.きょだい 「巨大」​​
3.せいだい 「盛大」​​
4.ゆうだい 「雄大」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vĩ đại

1. là một nhà giáo vĩ đại
教師として偉大だ
2. anh ta vĩ đại và khôn khéo hơn tôi nhiều
彼は私よりもはるかに偉大で賢明な人間だ
3. cái giá phải trả cho sự vĩ đại là trách nhiệm
偉大さの対価は責任だ
4. khao khát sự vĩ đại
偉大さにあこがれる
5. ngạc nhiên khi nghe cái gì vĩ đại thế nào
〜がいかに巨大であるかを聞いて驚

Kanji liên quan

CỰキョ
THỊNHセイ、ジョウ
HÙNGユウ
ĐẠIダイ、タイ