sự việc đã rồi
danh từ
1.きせいじじつ 「既成事実」​​
2.きせいのじじつ 「既成の事実」​​
câu, diễn đạt
3.きせいじじつ 「既成事実」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự việc đã rồi

1. chấp nhận cái gì như một sự việc đã rồi
〜を既成事実として認める
2. bố trí để thành ra sự việc đã rồi
既成事実を作る
3. phớt lờ sự việc đã rồi
〜という既成の事実を無視する

Kanji liên quan

THỰCジツ、シツ
SỰジ、ズ
THÀNHセイ、ジョウ