sự viết bừa
danh từ
1.らんぴつ 「乱筆」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự viết bừa

1. Xin bỏ quá cho tôi vì chữ viết xấu và cách hành văn không được chau chuốt của mình.
乱筆乱文をお許しください。
2. Ở cuối mỗi bức thư, người Nhật có thói quen viết "tôi xin lỗi vì chữ viết xấu và cách hành văn không được chau chuốt"
日本語の手紙では、末文に「乱筆乱文にて失礼します」と書く習慣がある

Kanji liên quan

LOẠNラン、ロン
BÚTヒツ