sự viết sát vào với nhau
câu, diễn đạt
1.へいき 「併記」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự viết sát vào với nhau

1. Thu thập các ý kiến khác nhau.
異なる意見の併記
2. Phán quyết của phiên tòa được ghi lại cùng với ý kiến thiểu số khác.
判決には小数意見が併記されていた.

Kanji liên quan

TÍNHヘイ