sự viết tay
danh từ
1.てかき 「手書き」 [THỦ THƯ]​​
2.ホログラフイ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự viết tay

1. Làm ơn viết rõ nếu bạn viết tay lá đơn này
この用紙に手書きで記入する場合は読みやすい字で書いてください
2. Giấy kết hôn phải được viết bằng tay trên giấy tờ chính thức.
結婚証明書は正規の書類に手書きしなければならない

Kanji liên quan

THỦシュ、ズ
THƯショ