sự vĩnh viễn
danh từ
1.えいえん 「永遠」​​
2.くおん 「久遠」 [CỬU VIỄN]​​
3.こうきゅう 「恒久」​​
4.まつだい 「末代」​​
5.ゆうきゅう 「悠久」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vĩnh viễn

1. cầu mong một nền hòa bình vĩnh viễn
〜 の平和を切願する

Kanji liên quan

ĐẠIダイ、タイ
VĨNHエイ
DUユウ
CỬUキュウ、ク
MẠTマツ、バツ
HẰNGコウ
VIỄNエン、オン