sự vô cùng
danh từ
1.ずいぶん 「随分」​​
2.とこ 「常」 [THƯỜNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Kanji liên quan

THƯỜNGジョウ
TÙYズイ、スイ、タ
PHÂNブン、フン、ブ