sự vô dụng
danh từ
1.かいなし 「甲斐無し」 [GIÁP PHỈ VÔ]​​
2.だめ 「駄目」​​
3.むよう 「無用」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vô dụng

1. dù chê bai con dâu về việc nấu ăn, việc nhà, con cái , bạn bè và kiểu tóc mới thì cũng là vô dụng.
(姑は)嫁の料理や家事、子ども、友人、新しいヘアスタイルのことでとやかく言っちゃ駄目

Kanji liên quan

DỤNGヨウ
MỤCモク、ボク
VÔ,MÔム、ブ
ĐÀダ、タ
GIÁPコウ、カン、カ
PHỈヒ、イ