sự vô nghĩa
1.むいみ 「無意味」​​
danh từ
2.くうそ 「空疎」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vô nghĩa

1. nhắc đi nhắc lại những lời tranh luận sáo rỗng (vô nghĩa)
空疎な議論を繰り返す
2. tranh luận vô nghĩa
空疎な議論
3. thứ vô nghĩa
空疎なもの
4. nội dung sáo rỗng (vô nghĩa, rỗng tuyếch)
内容の空疎な

Kanji liên quan

KHÔNG,KHỐNGクウ
Ý
VÔ,MÔム、ブ
VỊ
ソ、ショ