sự vỡ nước ối
câu, diễn đạt
1.はすい 「破水」 [PHÁ THỦY]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vỡ nước ối

1. Tôi bị vỡ nước ối vào khoảng 7h sáng.
夜の7時ごろに破水しました
2. Tôi bị vỡ nước ối khi tôi đang nằm ngủ trên giường.
ベッドに横たわって寝ているときに破水した

Kanji liên quan

THỦYスイ
PHÁ