sự vô vọng
danh từ
1.だめ 「駄目」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vô vọng

1. dù chê bai con dâu về việc nấu ăn, việc nhà, con cái , bạn bè và kiểu tóc mới thì cũng là vô dụng.
(姑は)嫁の料理や家事、子ども、友人、新しいヘアスタイルのことでとやかく言っちゃ駄目

Kanji liên quan

MỤCモク、ボク
ĐÀダ、タ