sự vùi mình
danh từ
1.ぼっとう 「没頭」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vùi mình

1. Tớ đã vùi đầu vào học để đạt điểm cao trong lần kiểm tra tới .
次のテストでもっと良い点を取るため、私は勉強に没頭した
2. Tớ đã vùi đầu vào học tiếng Anh khi lần đầu chuyển đến Mỹ.
私は初めてアメリカへ引っ越したとき、英語の勉強に没頭した

Kanji liên quan

ĐẦUトウ、ズ、ト
MỘTボツ、モチ、モツ