sự vui mừng
danh từ
1.かんき 「歓喜」​​
2.かんきする 「歓喜」​​
3.きえつ 「喜悦」​​
4.ほがらか 「朗らか」​​
5.よろこび 「喜び」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vui mừng

1. Kiềm chế sự vui mừng sau chiến thắng ở trận đấu.
試合に勝った後の歓喜を抑える
2. Hôm nay cô ấy vui hơn mọi ngày
彼女は今日はいつもより朗らかだ
3. cảm giác vui mừng
喜悦の情
4. Dù cho bạn vui hay bạn buồn thì đều phải sống quãng đời như nhau
朗らかな者も、憂うつな者と同じくらい長生きする。/同じ生きるなら、憂うつよりは朗らかに生きる方がましだ。

Kanji liên quan

DUYỆTエツ
HOANカン
HỶ,HỈ
LÃNGロウ