sự vui sướng
câu, diễn đạt
1.うきうき 「浮き浮き」​​
danh từ
2.かんき 「歓喜」​​
3.よろこび 「喜び」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vui sướng

1. vui sướng vì điều gì
〜にウキウキしている
2. với giọng vui sướng
ウキウキした調子の声
3. làm cho ai đó vui sướng
(人)をウキウキさせる
4. vui mừng vì gặp lại bạn bè
友人同士が集まると、心がうきうきする。
5. vui sướng hân hoan
浮き浮きしている(うれしくて)
Xem thêm

Kanji liên quan

HOANカン
HỶ,HỈ
PHÙ