sự vững chắc
1.きょうこ 「強固」​​
danh từ
2.かたさ 「堅さ」​​
3.けんご 「堅固」​​
4.けんじつ 「堅実」​​
5.じょうぶ 「丈夫」 [TRƯỢNG PHU]​​
6.ちゃくじつ 「着実」​​
7.つよき 「強気」 [CƯỜNG KHÍ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vững chắc

1. sự vững chắc của ý chí
意志の堅さ
2. Nền móng công nghiệp rất vững chắc
産業基盤が強固だ
3. xây dựng một hệ thống tài chính vững chắc và có khả năng ứng phó với tình huống xấu
強固かつ抵抗力のある金融システムを確立する
4. tạo dựng cơ sở vững chắc cho ~
〜の堅固な基礎を構築する
5. vững chắc (vững vàng) như đá
岩のように堅固な
Xem thêm

Kanji liên quan

TRƯỢNGジョウ
PHUフ、フウ、ブ
THỰCジツ、シツ
CƯỜNGキョウ、ゴウ
KIÊNケン
TRƯỚCチャク、ジャク
KHÍキ、ケ
CỐ