sự vững mạnh
danh từ
1.きょうこ 「強固」​​
2.けんぜん 「健全」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vững mạnh

1. Nền móng công nghiệp rất vững mạnh
産業基盤が強固だ
2. xây dựng một hệ thống tài chính vững mạnh và có khả năng ứng phó với tình huống xấu
強固かつ抵抗力のある金融システムを確立する
3. Sự vững mạnh của nền kinh tế
経済の健全

Kanji liên quan

CƯỜNGキョウ、ゴウ
TOÀNゼン
CỐ
KIỆNケン