sự vững vàng
danh từ
1.けんご 「堅固」​​
2.こうしん 「恒心」​​
3.つよき 「強気」 [CƯỜNG KHÍ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự vững vàng

1. tạo dựng cơ sở vững vàng cho ~
〜の堅固な基礎を構築する
2. vững chắc (vững vàng) như đá
岩のように堅固な
3. Nhờ có sự cổ vũ của mọi người mà tôi đã cảm thấy vững vàng hơn.
みんなが応援してくれたので, 僕はますます強気になった

Kanji liên quan

TÂMシン
CƯỜNGキョウ、ゴウ
HẰNGコウ
KIÊNケン
KHÍキ、ケ
CỐ