sự xa hoa
1.きょうしゃ 「驕奢」 [KIÊU XA]​​
danh từ
2.きゃしゃ 「華奢」 [HOA XA]​​
3.ごうしゃ 「豪奢」 [HÀO XA]​​
4.ごうせい 「豪勢」 [HÀO THẾ]​​
5.ごうせい 「豪盛」 [HÀO THỊNH]​​
6.ごうそう 「豪壮」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xa hoa

1. Xa hoa là điều không cần thiết.
華奢は不必要ものだ
2. Mày đã học được những gì ở thành phố xa hoa đó?
華奢都会でおまえは何を教わったんだい?
3. Người cha giàu có đã tổ chức cho cô con gái một lễ cưới cực kì xa hoa.
その金持ちは、娘のためにとても豪奢な結婚式を挙げてやった
4. Căn phòng được trang hoàng với rất nhiều các đồ nội thất xa hoa/sang trọng
その部屋は豪奢な調度品で飾られている.
5. Chuẩn bị bữa tối xa hoa cho ai đó
(人)のために豪勢な夕食を準備する
Xem thêm

Kanji liên quan

TRÁNGソウ
THỊNHセイ、ジョウ
KIÊUキョウ
THẾセイ、ゼイ
HOAカ、ケ
HÀOゴウ
XAシャ