sự xâm lược
danh từ
1.こうせい 「攻勢」​​
2.さんしょく 「蚕食」​​
3.しんにゅう 「侵入」​​
4.しんりゃく 「侵略」​​
5.にゅうこう 「入冦」 [NHẬP KHẤU]​​
6.にゅうこう 「入寇」 [NHẬP KHẤU]​​
7.らいしゅう 「来襲」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xâm lược

1. chiến tranh xâm lược
侵略戦争
2. cuộc xâm lược về kinh tế
経済攻勢
3. xâm lược quân sự
軍事攻勢
4. Công nghiệp hóa thành phố đã xâm nhập sâu vào đất ở vùng ngoại ô
この町の工業化のおかげで郊外の農地はもうだいぶ蚕食されてしまった.

Kanji liên quan

NHẬPニュウ、ニッ
LAIライ、タイ
CÔNGコウ
KHẤUコウ
TẬPシュウ
XÂMシン
THẾセイ、ゼイ
TẰMサン、テン
THỰCショク、ジキ
LƯỢCリャク
KHẤUコウ