sự xâm phạm quyền sáng chế
câu, diễn đạt
1.とっきょしんがい 「特許侵害」 [ĐẶC HỨA XÂM HẠI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xâm phạm quyền sáng chế

1. đòi đền bù_ đô la cho những thiệt hại về sự vi phạm bản quyền
〜による特許侵害に対して_ドルの損害賠償金を求める
2. ngăn chặn tiếp tục sản xuất, tiếp thị và bán những sản phẩm vi phạm bản quyền
特許侵害製品の製造・マーケティング・販売の継続を阻止する

Kanji liên quan

ĐẶCトク
HỨAキョ
XÂMシン
HẠIガイ