sự xây dựng
1.かせつ 「架設」​​
2.くみたて 「組み立て」​​
3.けんせつ 「建設」​​
4.そうりつ 「創立」​​
5.ふしん 「普請」​​
6.ふせつ 「敷設」​​
danh từ
7.かいせつ 「開設」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xây dựng

1. xây dựng bệnh viện cho người mù
盲人のための病院を開設する
2. đại sứ quán Mỹ sắp sửa được xây dựng
まもなく開設される米国大使館
3. xây dựng lòng tin
信用状開設
4. thiết bị xây dựng, lắp đặt
架設設備
5. xây dựng trạm vũ trụ quốc tế
国際宇宙ステーションの組み立て
Xem thêm

Kanji liên quan

LẬPリツ、リュウ、リットル
KHAIカイ
GIÁ
TỔ
THIẾTセツ
PHỔ
PHU
SÁNGソウ、ショウ
KIẾNケン、コン
THỈNHセイ、シン、ショウ