sự xem
1.かんしょう 「観賞」​​
danh từ
2.えっけん 「謁見」​​
3.はいけん 「拝見」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xem

1. phòng xem
謁見室
2. được xem
謁見を許される
3. bà tôi vẫn nhớ về lần xem (nhìn thấy) nữ hoàng 50 năm cách đây
祖母は50年前女王に謁見したときのことをまだ思い出すことができる
4. xem ti vi là một trải nghiệm đơn độc
テレビの観賞は孤独な体験だ
5. tôi đã xem hầu hết những bộ phim của ông ta
彼の映画はほとんどすべて観賞してきた
Xem thêm

Kanji liên quan

KIẾNケン
THƯỞNGショウ
QUANカン
BÁIハイ
YẾTエツ