sự xem nhẹ
1.ぶべつ 「侮蔑」​​
2.けいべつ 「軽蔑」​​
danh từ
3.けいし 「軽視」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xem nhẹ

1. khuyến khích việc xem nhẹ các quy phạm đạo đức
道徳規範の軽視を助長する
2. tập thể hơi bị xem nhẹ vì điểm (gì đó)
〜の点でやや軽視された集団

Kanji liên quan

THỊ
VŨ,VỤ
KHINHケイ