sự xem xét
danh từ
1.えつどく 「閲読」 [DUYỆT ĐỘC]​​
2.こうりょ 「考慮」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xem xét

1. Khi chọn trường đại học cũng cần có sự xem xét quy mô và điều kiện địa lý.
大学を選ぶときは規模と地理的条件も考慮に入れるべきだ。

Kanji liên quan

LỰリョ
DUYỆTエツ
ĐỘCドク、トク、トウ
KHẢOコウ